DANH NGÔN

💕💕“Việc đọc rất quan trọng. Nếu bạn biết cách đọc, cả thế giới sẽ mở ra cho bạn.” – Barack Obama - “Reading is important. If you know how to read then the whole world opens up to you” 💕💕

Toàn văn: Chủ tịch Hồ Chí Minh đọc Tuyên ngôn Độc lập năm 1945

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Bài hát: Bài ca thư viện

    Ảnh ngẫu nhiên

    Z6076503520452_fd026262137e52d0d72c673faddc993e.jpg Z6076503513527_0abcdc8a8ded77da04fb3164dbc9d514.jpg Z6076503484481_f74a5e3c0bc91c000371ad86120111dc.jpg Z6076503489827_64ff350574e09a83e0629df56a2819da.jpg So_do_mach_dien_cam_bien_nhiet_do_1.jpg Vai_tro_bao_ve_dat_cua_thuc_vat_2.png He_tieu_hoa_o_nguoi_1.png

    Sách giáo khoa bộ sách khác

    💕💕 CHÀO MỪNG KỶ NIỆM 80 NĂM CÁCH MẠNG THÁNG TÁM THÀNH CÔNG VÀ QUỐC KHÁNH 2/9💕💕

    TRỰC TIẾP: Lễ diễu binh, diễu hành 80 năm Cách mạng tháng tám và Quốc khánh 2-9

    DE THI HKI-TOAN 9

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: SƯU TẦM
    Người gửi: Lê Thị Tuyết (trang riêng)
    Ngày gửi: 20h:03' 15-11-2024
    Dung lượng: 398.6 KB
    Số lượt tải: 1141
    Số lượt thích: 0 người
    ĐỀ MINH HOẠ KIỂM TRA HỌC KÌ I
    Thời gian làm bài: 90 phút
    I. TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm) (Chọn phương án trả lời đúng)
    Câu 1. Hệ phương trình nào dưới đây là hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn?
    A.

    B.

    C.

    Câu 2. Cặp số

    D.

    là nghiệm của hệ phương trình nào dưới đây?

    A.

    B.

    C.

    Câu 3. Biểu thức
    A.

    có điều kiện xác định là
    B.
    C.

    Câu 4. Kết quả của phép tính
    A.
    B.

    +2

    Câu 5. Nghiệm của phương trình
    A.

    B.

    D.
    D.


    C.

    D. 20


    C.

    D.

    Câu 6. Cho tam giác ABC vuông tại A có
    A.

    B.


    Khi đó

    C.

    Câu 7. Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho hai đường tròn
    chung của hai đường tròn này là
    A. 3.
    B. 2.
    C. 1.

    bằng
    D.



    , với điểm
    D. 0.

    Câu 8. Trong hình vẽ dưới đây, biết rằng MA là tiếp tuyến của đường tròn (O) và

    Số đo của góc
    A.

    bằng
    B.

    C.

    D.

    II. TRẢ LỜI NGẮN (2,0 điểm) (Không trình bày lời giải, chỉ cần viết đáp số)

    Số điểm

    Câu 9. Giải phương trình:

    .

    Câu 10. Giải bất phương trình:
    Câu 11. Một tòa tháp có bóng trên mặt đất dài 15 m, biết rằng góc tạo bởi tia nắng mặt trời với mặt đất là 55 o
    (xem hình vẽ). Tính chiều cao của tòa tháp (làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai của mét).

    Câu 12. Hình vuông DEFG có độ dài cạnh bằng 4 cm; M, N, I, K là trung điểm của các cạnh (xem hình
    vẽ). Tính diện tích phần màu trắng giới hạn bởi bốn cung tròn KM, MN, NI, IK (tâm là các đỉnh của
    hình vuông).

    III. TỰ LUẬN (6,0 điểm) (Trình bày chi tiết lời giải)
    Câu 13. (2,0 điểm) Cho biểu thức

    (với

    ).

    a) Rút gọn biểu thức A và tính giá trị của A khi
    b) Tìm

    nguyên để biểu thức

    nhận giá trị nguyên.

    Câu 14. (2,0 điểm) Hai bạn An và Bình đến một nhà sách để mua bút và vở. Bạn An mua 5 chiếc bút và
    10 quyển vở với tổng số tiền là 230 nghìn đồng. Bạn Bình mua 10 chiếc bút và 8 quyển vở với tổng số
    tiền là 220 nghìn đồng. Tính giá bán của mỗi chiếc bút và của mỗi quyển vở, biết rằng hai bạn An và
    Bình mua cùng loại bút và vở.
    Câu 15. (2,0 điểm) Cho đường tròn (O) có đường kính AB, dây cung CD vuông góc với AB tại H. Gọi
    E, F theo thứ tự là chân các đường vuông góc kẻ từ H đến CA, CB.
    a) Tứ giác CEHF là hình gì? Vì sao?

    b) Gọi (I), (K) theo thứ tự là đường tròn đường kính AH và BH. Hãy xác định vị trí tương đối của các
    cặp đường tròn: (I) và (O); (I) và (K). Tính bán kính của các đường tròn (I) và (K), nếu biết


    ĐÁP ÁN ĐỀ MINH HOẠ KIỂM TRA HỌC KÌ I
    Câu 1. C

    Câu 2. D

    Câu 7. B.

    Câu 8. A.

    Câu 9.

    Câu 3. B

    Câu 10.

    Câu 13. a) Rút gọn được

    b) Ta có:

    Câu 4. D

    Câu 5. C

    Câu 11. 21,42 m.

    . Do đó giá trị của A tại

    với mọi

    (và

    Câu 6. A.

    Câu 12.



    ). Do đó, A là số nguyên khi

    tức là khi

    Vậy giá trị x nguyên cần tìm là
    Câu 14. Gọi x (nghìn đồng), y (nghìn đồng) lần lượt là giá của mỗi chiếc bút và mỗi quyển vở.

    Theo đề bài, ta có hệ phương trình:
    Giải hệ này ta được nghiệm
    Vậy giá mỗi chiếc bút là 6 nghìn đồng, giá mỗi quyển vở là 20 nghìn đồng.
    Câu 15. (Học sinh tự vẽ hình).
    a) Vì C nằm trên đường tròn đường kính AB nên

    Do đó, tứ giác CEHF là hình chữ nhật vì

    có ba góc vuông:
    b) Hai đường tròn (I) và (O) tiếp xúc trong. Hai đường tròn (I) và (K) tiếp xúc ngoài.
    Đặt

    Khi đó, ta có:

    Điều kiện:

    (cm);

    Áp dụng định lí Pythagore, ta có:

    (cm).
    ;
    .

    Vì tam giác ACB vuông tại C nên ta có:
    , tức là (

    . hay

    Để giải phương trình này, ta viết lại nó dưới dạng:
    hay


    Khai căn bậc hai cả hai vế, ta được:

    nên ta có:

    hay

    Vậy, bán kính của đường tròn

    .

    (cm). Khi đó:



    (cm), bán kính của đường tròn (K) là

    (cm).

    ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I MÔN TOÁN 9
    Thời gian: 90 phút
    A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm)
    Câu 1. (NB) Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất hai ẩn?
    A. xy + x = 3
    B. 2x – y = 0
    C. x2 + 2y = 1

    D. x + 3 = 0

    Câu 2. (NB). Hệ phương trình nào sau đây là hệ phương trình bậc nhất hai ẩn x, y ?

    B.

    C.

    .

    D.

    A.
    Câu 3. (NB). Phương trình bậc nhất hai ẩn 3x - 2y = 4 có một nghiệm là :
    A. ( 0; -1).

    B. (0;1

    (TH) Hệ phương trình

    C. (2; 1).

    D.(2; -1).

    có nghiệm là:

    Câu 4.
    A. (3; -3)

    B. (-3; 3)

    C. (6; -6)

    D. (-6; 6)

    Câu 5. (NB). Cho bất đẳng thức a < b. Khẳng định nào sau đây là đúng.
    A. a + 2 > b + 2

    B. a + 2 < b + 2

    C. 2a > 2b

    D. -2a < -2b

    Câu 6. (NB). Bất phương trình nào là bất phương trình bậc nhất một ẩn
    A. 0x – 3 > 0

    B. 2x + 5 >0

    C. x2 > 0

    Câu 7. (NB). Bất phương trình x - 4 < 0 có nghiệm là

    D.

    3x + 2 < -1

    A. x > 4

    B. x < - 4

    C. x > -4

    D.

    x<4

    Câu 8. (NB). Giá trị x = 3 là nghiệm của bất phương trình nào?
    A. x - 5 > 0

    B. 2x -1 > 0

    C. 3x + 2 < 0

    D. -2x + 7 < 0

    C. 3

    D. 3 và -3

    C. -0,8

    D. 0,8 và -0,8

    Câu 9.(NB). Căn bậc hai của 9 là
    A. 81

    B. 9

    Câu 10.(NB). Căn bậc hai của 0,64 là
    A. 0,32

    B. 0,8

    Câu 11. (TH)

    =?

    B.

    A.

    C.

    Câu 12. (TH) Kết quả của phép tính
    A.

    D.

    bằng:

    B. 8

    C.

    D.

    Câu 13. (NB) Cho tam giác ABC vuông tại A có

    A. sin

    =

    B. sin

    =

    C. sin

    =

    D. sin

    =

    A

    B

    Câu 14.(NB) Trong hình 1, ta có cosα bằng

    A.

    B.

    C.

    Câu 15. (NB). Trong hình 1, ta có tanα bằng

    D.

    α

    C

    B.

    A.

    C.

    D.

    Câu 16. (TH). Cho cos A = 0,6. Tìm số đo góc A? ( Làm tròn đến độ)
    A. 530 7'

    B. 500

    C. 350

    D. 530

    Câu 17. (NB) Đường tròn có bao nhiêu tâm đối xứng?
    A. 1

    B. 2

    C. 0

    D. Vô số

    Câu 18. (NB). Đường tròn là hình
    A. không có trục đối xứng

    B. có một trục đối xứng

    C. có hai trục đối xứng

    D. có vô số trục đối xứng

    Câu 19. (NB) Trong đường tròn (O),



    A. góc nội tiếp
    B. góc ở tâm
    C. góc tù
    D. góc vuông.

    O
    B
    A

    Câu 20. (NB) Trong đường tròn (O),
    A. góc nội tiếp
    B. góc ở tâm
    C. góc tù
    D. góc vuông.


    A

    O

    C

    B. PHẦN TỰ LUẬN (5,0 điểm)
    Câu 21.(1,0 điểm) (VD) Giải phương trình và hệ phương trình sau:

    a) (x + 4) (2x – 5) = 0
    Câu 22. ( 1,0 điểm) (VD)

    ;

    b)

    B
    m

    a) Rút gọn biểu thức sau:
    b) Giải bất phương trình sau: 3x – 6 > 0

    Câu 23. (1,0 điểm) (TH)
    Cho hình bên, biết cung AmB có số đo là

    .

    a) Tính số đo
    b) Vẽ góc nội tiếp đỉnh C chắn cung AmB và tính
    số đo góc đó.

    Câu 24. (1,0 điểm) (TH)
    Cho tam giác ABC vuông tại A, AB = 3cm; BC = 5cm. Đường thẳng AB có tiếp xúc với
    đường tròn (C; 4cm) hay không? Vì sao?
    Câu 25. (1,0 điểm) (VD) Cho tam giác nhọn ABC. Đường tròn tâm O đường kính BC cắt các cạnh
    AB và AC lần lượt tại M và N. Chứng minh rằng MN < BC
    ..Hết..

    V. ĐÁP ÁN - THANG ĐIỂM
    A. TRẮC NGHIỆM - Mỗi câu đúng 0,25đ
    1B

    2D

    3C

    4A

    5B

    6B

    7D

    8B

    9D

    10 D

    11 C

    12 B

    13 C

    14 C

    15 A

    16 D

    17 A

    18 D

    19 B

    20 A

    B. TỰ LUẬN
    Câu

    Nội dung

    Câu 21
    Giải các phương trình sau:
    ( 1,0 điểm) a) (x + 4) (2x – 5) = 0
    x +4 = 0
    x = -4
    hoặc 2x - 5 = 0
    2x
    =5
    x

    Điểm

    0,25đ
    0,25đ

    =

    Vậy phương trình có nghiệm x = -4 và x =

    b) Giải hệ phương trình
    Cộng (1) với (2), ta được: 3x = 6
    x=2
    Thay x = 2 vào phương trình (1), ta được: 2 + 2y = 3
    2y = 1

    0,25 đ

    0,25đ
    y =
    Vậy hệ phương trình đã cho có nghiệm là (2;

    )
    0,5đ

    Câu 22
    (1,0 điểm)

    b) Giải bất phương trình 3x – 6 > 0
    3x > 6
    x>2

    0,25 đ

    a ) Góc AOB là góc ở tâm chắn cung AmB

    0,25đ
    0,5 đ

    Câu 23
    (1,0 điểm)
    b) Góc ACB là góc nội tiếp chắn cung AmB

    0,5đ

    A
    B
    Câu 24
    (1,0 điểm)

    0,25đ

    C

    Xét tam giác ABC vuông tại A có
    BC2 = AB2 + AC2 (định lý Phytagore)
    52 = 32 + AC2
    AC2 = 52 - 32 = 25 - 9 = 16
    AC =
    = 4 (cm)
    Vậy đường thẳng AB có tiếp xúc với đường tròn (C; 4cm)

    0,25đ
    0,25đ
    0,25đ

    A

    N

    M
    0,25đ

    B
    Câu 25
    (1,0 điểm)

    C

    O

    Nối OM, ON
    Xét tam giác OMN, ta có: MN < OM + ON (bđt tam giác) (1)
    Vì B, M, N, C cùng thuộc đường tròn (O) nên BC = OB + OC.
    Do đó: OM + ON = BC (2)
    Từ (1) và (2) suy ra MN < BC.

    0,25đ
    0,25đ
    0,25đ

    NỘI DUNG VÀ SỐ TIẾT CỦA CÁC CHỦ ĐỀ TOÁN 9
    DỰ KIẾN PHÂN ĐỊNH NỘI DUNG THEO HỌC KÌ
    HỌC KÌ I: 72 TIẾT (18 tuần) – Kiểm tra cuối kì I vào tuần thứ 18
    TT
    1

    Chủ đề/ chương
    Chương 1. Phương trình và hệ phương trình bậc
    nhất

    Số tiết

    Tỷ lệ trọng số

    Số điểm

    15

    15/27*30%  16,7%

    2,0 đ
    1,0đ

    2

    Chương 4. Hệ thức lượng trong tam giác vuông

    12

    12/27*30% 13,3%

    3

    Ôn tập và kiểm tra giữa kỳ I

    7

    Không tính

    8

    8/30*70%  18,7%

    4

    Chương 2. Bất đẳng thức. Bất phương trình bậc
    nhất một ẩn

    1,5 đ

    5

    Hoạt động thực hành và trải nghiệm
    Chủ đề 1. Làm quen với bảo hiểm

    1

    Không tính

    6

    Chương 3. Căn thức

    6

    6/30*70%  14%

    1,5 đ

    7

    Chương 5. Đường tròn

    16

    16/30*70%  37,3%

    4,0 đ

    8

    Ôn tập và kiểm tra cuối kỳ I

    7

    Không tính

    72

    Cộng

    10,0 đ

    II. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I MÔN TOÁN – LỚP 9
    Mức độ đánh giá
    (4-11)
    T
    T
    (1
    )

    Chương/Chủ
    đề
    (2)

    Nội dung/đơn vị kiến
    thức
    (3)

    Nhận biết

    TNKQ
    1

    2

    3

    Chương
    I.
    Phương
    trình và hệ
    phương
    trình
    bậc
    nhất

    Chương II.
    Bất
    đẳng
    thức.
    Bất
    phương
    trình
    bậc
    nhất một ẩn
    Chương III.
    Căn thức

    TL

    Thông hiểu

    TNKQ

    Phương trình quy về
    phương trình bậc
    nhất một ẩn
    Phương trình bậc
    nhất hai ẩn. Hệ hai
    phương trình bậc
    nhất hai ẩn
    Bất đẳng thức. Bất
    phương trình bậc
    nhất một ẩn

    TL

    0,5đ
    3C

    1C

    C1,2,3

    C4

    0,75đ

    0,25đ

    4C

    2C
    C9,10

    1C
    C 21b
    0,5đ

    C22b

    TL

    20%

    15%

    0,5đ
    2C
    C11,
    12
    0,5đ

    15%
    1C
    C22a
    0,5đ

    3C
    C13,1
    4,
    15

    10%

    0,75đ
    Một số hệ thức về
    cạnh và góc trong
    tam giác vuông
    Chương V. Đường tròn. Vị trí
    Đường tròn
    tương đối của hai

    TNKQ

    1C

    C5,6,7,
    8

    Căn thức bậc hai và
    căn thức bậc ba của
    biểu thức đại số

    4

    Q

    cao

    C 21a

    0,5đ

    Chương IV. Tỉ số lượng giác của
    Hệ
    thức góc nhọn
    lượng trong
    tam
    giác
    vuông

    TNK

    Vận dụng

    1C


    Căn bậc hai và căn
    bậc ba của số thực

    TL

    Vận dụng

    Tổng %
    điểm
    (12)

    1C
    C16
    0,25đ
    2C

    1C

    40%

    5

    đường tròn.

    C17,1
    8

    C25


    0,5đ
    Vị trí tương đối của
    đường thẳng và
    đường tròn. Tiếp
    tuyến của đường
    tròn
    Góc ở tâm. Góc nội
    tiếp

    2C
    C24

    2C

    2C

    C19,2
    0

    C23a,
    b

    0,5đ



    Tổng câu

    16

    4

    4

    5

    điểm



    1

    2

    3

    Tỉ lệ %
    Tỉ lệ chung

    40%

    30%
    70%

    10đ

    30%

    100%
    30%

    100%
     
    Gửi ý kiến